Những giống được bảo quản nguyên dạng của Ceresco

Ceresco hiện đang phát triển những giống mà đáp ứng tốt hơn nhu cầu cụ thể của khách hàng đồng thời mang lại cho các nhà sản xuất năng suất vượt trội.

Dựa trên tiến bộ đã đạt được trong việc lựa chọn di truyền, Ceresco đã tạo ra nhiều giống với những đặc tính cụ thể:

  • Kháng trừ bệnh tật

  • Hàm lượng protein từ 40% đến 52%

  • Nhiều dầu và đường

  • Kích thước hạt giống: rất nhỏ (Loại Natto) cho đến rất lớn (Đậu tương loại đặc biệt)

 

CÁC GIỐNG HỮU CƠ

Việc canh tác hữu cơ là không sử dụng phân bón hóa học và thuốc trừ sâu tổng hợp đối với hạt giống hữu cơ. Ceresco ký kết các giống của riêng mình trong canh tác hữu cơ. Công ty cũng đặt mua nhiều loại giống phổ biến với chứng nhận JAS/NOP và CEE.

 

CÁC LOẠI GIỐNG CỦA CHÚNG TÔI

Biểu đồ các loại giống được bảo quản nguyên dạng của chúng tôi

Được bảo quản nguyên dạng Ceresco

Anser

Type : Đậu nành được bảo quản nguyên dạng tốt nhất
Grains/kg5 200
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)40,5 %
Huile20,0 %
Sucre libre11,0 %
Saccharose6,3 %
Stachyose4,5 %

Havane

Type : Chất lượng tốt - Đậu nành cho tất cả các mục đích
Grains/kg5 000
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)41,5 %
Huile20,2 %
Sucre libre12,2 %
Saccharose7,4 %
Stachyose4,3 %

Kebek

Type : Đậu nành được bảo quản nguyên dạng có giá trị tuyệt vời
Grains/kg5 200
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)42,5 %
Huile19,5 %
Sucre libre13,2 %
Saccharose6,8 %
Stachyose5,6 %

Eider

Type : Đậu nành được bảo quản nguyên dạng tốt nhất
Grains/kg5 400
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)42,5 %
Huile20,6 %
Sucre libre12,0 %
Saccharose6,3 %
Stachyose5,0 %

Kanuk

Type : Đậu nảy mầu và đậu nành được bảo quản nguyên dạng
Grains/kg7 100
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)42,8 %
Huile19,5 %
Sucre libre12,6 %
Saccharose5,7 %
Stachyose6,1 %

Đậu hũ có hàm lượng protein cao

Calao

Type : Chất lượng rất cao - Giống đậu hũ có kích thước lớn
Grains/kg4 600
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)44,0 %
Huile19,9 %
Sucre libre12,9 %
Saccharose6,9 %
Stachyose4,9 %

AAC Rubicon

Type : Chất lượng rất cao - Giống đậu hũ có kích thước lớn
Grains/kg3 860
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)44,1 %
Huile19,7 %
Sucre libre12,1 %
Saccharose6,8 %
Stachyose4,6 %

Kea

Type : Đậu hũ
Grains/kg5 200
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)42,5 %
Huile19,2 %
Sucre libre12,4 %
Saccharose7,3 %
Stachyose4,6 %

AAC Vireo

Type : Đậu hũ
Grains/kg4 400
Couleur du hileMàu vàng xám
Protéine (Bs)43,4 %
Huile20,0 %
Sucre libre12,8 %
Saccharose6,8 %
Stachyose4,6 %

Kamichis

Type : Đậu hũ
Grains/kg5 200
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)45,0 %
Huile17,9 %
Sucre libre12,5 %
Saccharose6,6 %
Stachyose5,1 %

RD-714

Type : Hàm lượng protein rất cao
Grains/kg5 300
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)50,5 %
Huile16,3 %
Sucre libre9,6 %
Saccharose5,2 %
Stachyose4,6 %

Natto & Nảy mầm

AAC Coryllis

Type : Đậu nảy mầu và Natto
Grains/kg11 200
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)39,1 %
Huile19,8 %
Sucre libre14,3 %
Saccharose6,1 %
Stachyose5,8 %

Loriot

Type : Đậu nảy mầu và Natto
Grains/kg10 000
Couleur du hileVàng
Protéine (Bs)41,3 %
Huile19,3 %
Sucre libre14,3 %
Saccharose6,3 %
Stachyose5,9 %